量果

lượng quả

Hán Việt: lượng quả

Tổng quan

lượng quả (術語)三量之一。相宗謂能緣之心,緣所緣之境而了知終之結果也。☸

Cấu tạo: (lượng) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng quả (術語)三量之一。相宗謂能緣之心,緣所緣之境而了知終之結果也。☸