量測
lượng trắc
Hán Việt: lượng trắc · Pinyin: liáng cè
Tổng quan
đo lường | sự đo lường
Nghĩa
Việt
- Cihui đo lường | sự đo lường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用儀器來計算測定。如:「地質經過精密量測之後,這棟大樓才開始動工修建。」
Eng
- CC-CEDICT to measure|measurement
- Cihui to measure; measurement