量珠

liàng zhū lượng châu

Hán Việt: lượng châu · Pinyin: liàng zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (châu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐刘恂《岭表录异》卷上"緑珠井,在白州双角山下。昔梁氏之女有容貌,石季伦为交趾采访使,以真珠三斛买之。"后因以"量珠"为买妾的代称; 喻丰厚的酬金。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐刘恂《岭表录异》卷上"緑珠井,在白州双角山下。昔梁氏之女有容貌,石季伦为交趾采访使,以真珠三斛买之。"后因以"量珠"为买妾的代称。 2.喻丰厚的酬金。