量瓶

liáng pínglượng bình

Hán Việt: lượng bình · Pinyin: liáng píng

Tổng quan

bình đong

新华 · Tân Hoa Đại lục

配制一定体积、一定浓度的溶液所用的器具,形状像瓶,颈细长,用玻璃制成,上面有刻度。也叫容量瓶。

Cấu tạo: 量 (lượng) + 瓶 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình định mức
  • Tần suất từ bình đong , bình đong có vạch đo
  • Biên soạn 量瓶 iángpíng n. graduated flask

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配制一定体积、一定浓度的溶液所用的器具,形状像瓶,颈细长,用玻璃制成,上面有刻度。也叫容量瓶。

Eng

  • Cihui measuring flask; graduated measuring cylinder
  • Tần suất từ 量瓶 iángpíng n. graduated flask

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓶塞 · 瓶子 · 瓶帽 · 瓶水 · 瓶盂 · 瓶盖 · 瓶罐 · 瓶胆