量程
lượng trình
Hán Việt: lượng trình · Pinyin: liáng chéng
Tổng quan
phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测量仪表或仪器所能测试各种参数的范围。
Eng
- CC-CEDICT range (of scales or measuring equipment)
- Cihui range (of scales or measuring equipment)