量酒

liàng jiǔ lượng tửu

Hán Việt: lượng tửu · Pinyin: liàng jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒保。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「只見一個人看著吳教授唱個喏,教授還禮不迭,卻不是別人,是淨慈寺對門酒店裡量酒。」也稱為「量酒博士」、「量酒的」、「量酒人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒保;堂倌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酒保;堂倌。