釐改

li cải

Hán Việt: li cải

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (cải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釐訂改革。《後漢書.卷一一.劉玄劉盆子列傳.劉玄》:「宜釐改制度,更延英俊,因才授爵,以匡王國。」《北史.卷三四.列傳.江式》:「巧談辯士,以意為疑,炫惑於時,難以釐改。」

Eng

  • Cihui 釐改 ígǎi v. revise; correct