釐整

lí zhěng li chỉnh

Hán Việt: li chỉnh · Pinyin: lí zhěng

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (chỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整治、整理。《南史.卷二七.列傳.孔靖》:「釐整浮華,翦罰遊惰。」《宋書.卷一.武帝本紀上》:「先是朝廷承晉氏亂政,百司縱弛,桓玄雖欲釐整,而眾莫從之。」