金丹

jīn dān kim đan

Hán Việt: kim đan · Pinyin: jīn dān

Tổng quan

huốc tiên. »Trao tay một đạo tiên phù. Một phương hoả tảo một lò kim đan (đơn)« (B.C.K.N). kim đan kim đan ☆Thuốc tiên. »Trao tay một đạo tiên phù. Một phương hoả tảo một lò kim đan (đơn)« (B.C.K.N).

Cấu tạo: (kim) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huốc tiên. »Trao tay một đạo tiên phù. Một phương hoả tảo một lò kim đan (đơn)« (B.C.K.N). kim đan kim đan ☆Thuốc tiên. »Trao tay một đạo tiên phù. Một phương hoả tảo một lò kim đan (đơn)« (B.C.K.N).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙人道士以金石煉製的藥,相傳服之可以成仙。見《抱朴子.內篇.金丹》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代炼丹术名词。包括外丹”和内丹”两种。外丹是用丹砂(红色硫化汞)与铅、硫黄等原料烧炼而成的黄色药金(还丹),其成品叫金丹。道教认为服食以后可以使人成仙、长生不老。唐代以前,金丹多指外丹。唐宋以后多指修炼内丹,即把人体作炉鼎”,以体内的精”、气”作药物,用神”烧炼,道教认为使精、气、神凝聚可结成圣胎”,即可脱胎换骨而成仙。

Eng

  • Cihui 金丹 īndān n. <Dao.> pill of immortality M:¹kē/³lì