金公

jīn gōng kim công

Hán Việt: kim công · Pinyin: jīn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道教中以為「真鉛生庚,庚辛為金」,故稱鉛為「金公」。明.李時珍《本草綱目.卷八.金石部.鉛》:「釋名:金公。時珍曰:『神仙家折其字為金公。』」 2.在《西遊記》一書中指孫悟空。《西遊記》第二二回:「先將嬰兒奼女收,後把木母金公放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家称铅; 《西游记》中孙悟空的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家称铅。 2.《西游记》中孙悟空的代称。