金蘭

jīn lán kim lan

Hán Việt: kim lan · Pinyin: jīn lán

Tổng quan

tình bạn sâu sắc | kết nghĩa huynh đệ

Cấu tạo: (kim) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn sâu sắc | kết nghĩa huynh đệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《易經.繫辭上》:「子曰:『君子之道,或出或處,或默或語。二人同心,其利斷金;同心之言,其臭如蘭。』」形容友情深厚,相交契合。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「山公與嵇、阮一面,契若金蘭。山妻韓氏覺公與二人異於常交,問公。公曰:『我當年可以為友者,唯此二生耳。』」 2.引申為結拜兄弟之詞。如:「義結金蘭」。 3.一種酒。宋.范成大《桂海虞衡志.志酒》:「使金至燕山,得其宮中酒,號金蘭者,乃大佳。燕西有金蘭山,汲其泉以釀。」

Eng

  • CC-CEDICT profound friendship|sworn brotherhood
  • Cihui profound friendship; sworn brotherhood

ja

  • JMdict golden orchid (Cephalanthera falcata)|kinran|very close friendship