金農

jīn nóng kim nông

Hán Việt: kim nông · Pinyin: jīn nóng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (nông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代书画家、诗人。字寿门,号冬心、稽留山民、曲江外史等,仁和(今浙江杭州)人。1736年被举博学鸿词,未与试。其书法运笔扁方,竖轻横重,自称漆书”。学画较晚,风格古拙淳厚。为扬州八怪”之一。善诗。著有《冬心先生集》。

Eng

  • Cihui 金農 īnnóng n. gold-mining peasants; rural gold-miner