金刚铃

kim cương linh

Hán Việt: kim cương linh

Tổng quan

kim cương linh (物名)法器之一。為驚覺諸尊,警悟有情而振之。其體堅固稱為金剛,其柄為五鈷形故稱為五鈷鈴。㘝(菩薩)見金剛鈴菩薩條。☸

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương linh (物名)法器之一。為驚覺諸尊,警悟有情而振之。其體堅固稱為金剛,其柄為五鈷形故稱為五鈷鈴。㘝(菩薩)見金剛鈴菩薩條。☸

ja

  • JMdict vajra bell