金印

jīn yìn kim ấn

Hán Việt: kim ấn · Pinyin: jīn yìn

Tổng quan

ấn vàng | chữ xăm trên mặt tù nhân

Cấu tạo: (kim) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn vàng | chữ xăm trên mặt tù nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃金鑄成的印章,只有公卿貴人才能佩帶。《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「相國、丞相,皆秦官,金印紫綬,掌丞天子助理萬機。」宋.陸游〈長歌行〉:「金印煌煌未入手,白髮種種來無情。」 2.犯人臉上的刺字。《京本通俗小說.志誠張主管》:「張勝看張員外面上刺著四字金印,蓬頭垢面,衣服不整齊。」《水滸傳》第二七回:「取一面七斤半鐵葉團頭護身枷釘了,臉上免不得刺了兩行金印,迭配孟州牢城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时帝王或高级官员金质的印玺; 借指官职; 宋代称犯人脸上刺的字; 指公文﹑证件上的金泥印章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时帝王或高级官员金质的印玺。 2.借指官职。 3.宋代称犯人脸上刺的字。 4.指公文﹑证件上的金泥印章。

Eng

  • CC-CEDICT golden seal|characters tattooed on a convict's face
  • Cihui golden seal; characters tattooed on a convict's face

ja

  • JMdict gold seal|King of Na gold seal