金城

jīn chéng kim thành

Hán Việt: kim thành · Pinyin: jīn chéng

Tổng quan

kim thành; thành phố vàng; thành kiên cố。如金屬鑄成的堅固城墻。

Cấu tạo: (kim) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim thành; thành phố vàng; thành kiên cố。如金屬鑄成的堅固城墻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻城池堅固。《文選.班固.西都賦》:「建金城而萬雉,呀周池而成淵。」《文選.左思.蜀都賦》:「於是乎金城石郭兼市中區,既麗且崇,實號成都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指坚固的城。 2.京城。 3.城内牙城﹔城中之城。 4.地名。古郡。在今甘肃兰州之西北。 5.地名。东晋时丹阳郡江乘县地名。参见"金城柳"。 6.地名。五代时应州县名。

Eng

  • Cihui 金城 īnchéng n. impregnable city M:⁴zuò

ja

  • JMdict impregnable castle|inner castle citadel|golden castle (nickname for Nagoya Castle)