金婚

jīn hūn kim hôn

Hán Việt: kim hôn · Pinyin: jīn hūn

Tổng quan

ễ kỉ niệm 50 năm ngày kết hôn. kim hôn kim hôn ☆Lễ kỉ niệm 50 năm ngày kết hôn. đám cưới vàng (kỷ niệm năm mươi năm ngày cưới)。歐洲風俗稱結婚五十周年為金婚。

Cấu tạo: (kim) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ kỉ niệm 50 năm ngày kết hôn. kim hôn kim hôn ☆Lễ kỉ niệm 50 năm ngày kết hôn. đám cưới vàng (kỷ niệm năm mươi năm ngày cưới)。歐洲風俗稱結婚五十周年為金婚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚五十週年紀念,西洋俗稱為「金婚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西方风俗称结婚五十周年为金婚。

Eng

  • Cihui 金婚 īnhūn n. golden wedding

ja

  • JMdict golden wedding