金容

jīn róng kim dung

Hán Việt: kim dung · Pinyin: jīn róng

Tổng quan

kim dung (雜名)金色之容貌。佛身也。心地觀經一曰:「希有金容如滿月。」慈恩寺傳五曰:「耳承妙說,目擊金容。」☸

Cấu tạo: (kim) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim dung (雜名)金色之容貌。佛身也。心地觀經一曰:「希有金容如滿月。」慈恩寺傳五曰:「耳承妙說,目擊金容。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指金光明亮的佛像面容; 对神的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指金光明亮的佛像面容。 2.对神的尊称。