金工
kim công
Hán Việt: kim công · Pinyin: jīn gōng
Tổng quan
hợ làm đồ kim khí. kim công kim công ☆Thợ làm đồ kim khí. gia công kim loại; xử lý kim loại。金屬的各種加工工作的總稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợ làm đồ kim khí. kim công kim công ☆Thợ làm đồ kim khí. gia công kim loại; xử lý kim loại。金屬的各種加工工作的總稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.製金屬器具的工人。 2.金屬材料工藝的總稱。分金、銀等貴金屬細工,及銅、鐵等普通金屬細工。 3.職官名。《禮記.曲禮下》:「天子之六工曰:土工、金工、石工、木工、獸工、草工,典制六材。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金属的各种加工工作的总称。
Eng
- Cihui 金工 jīngōng n. 1. metal craftsman 2. goldsmith M:ge/¹míng/²wèi 3. metalworking 4. goldsmith's trade
ja
- JMdict metalwork|metalsmith|goldsmith