金斗

jīn dòu kim đẩu

Hán Việt: kim đẩu · Pinyin: jīn dòu

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (đẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛酒的容器。《戰國策.燕策一》:「乃令工人作為金斗,長其尾,令之可以擊人。」 2.熨斗。唐.白居易〈新樂府.繚綾〉:「廣裁衫袖長製裙,金斗熨波刀翦紋。」 3.臺灣、閩南一帶稱骨罎為「金斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮器; 熨斗; 指金印; 筋斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮器。 2.熨斗。 3.指金印。 4.筋斗。

Eng

  • Cihui 金斗 jīndǒu n. 1. an iron 2. somersault