金昆

jīn kūn kim côn

Hán Việt: kim côn · Pinyin: jīn kūn

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (côn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指银子。"银"字拆开为"金""艮"﹐"艮"又近"昆"﹐故讹作"金昆"; 谓兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指银子。"银"字拆开为"金""艮"﹐"艮"又近"昆"﹐故讹作"金昆"。 2.谓兄弟。