金星
kim tinh
Hán Việt: kim tinh · Pinyin: jīn xīng
Tổng quan
sao Kim (hành tinh) | ngôi sao vàng | các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức Venus. kim tinh kim tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức Venus.
Nghĩa
Việt
- Cihui sao Kim (hành tinh) | ngôi sao vàng | các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức Venus. kim tinh kim tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức Venus.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行星名。距離太陽第二近的行星,較地球略小。屬於類地行星,外觀呈現淡黃色,擁有濃厚大氣層,溫室效應劇烈,是太陽系中最熱的行星。在古代,金星於日出前出現在東方稱為「啟明」,傍晚出現在西方則稱為「長庚」。也稱為「太白」、「太白金星」、「太白星」。 2.頭暈眼花時,眼前出現像小點星星的幻覺,稱為「金星」。如:「我不小心摔了一跤,眼冒金星,差一點昏倒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第二颗,绕太阳公转周期约224.7天,自转周期约243天,自东向西逆转。金星是各大行星中离地球最近的一个。(图“太阳系”)
Eng
- CC-CEDICT Venus (planet)
- CC-CEDICT gold star|stars (that one sees from blow to the head etc)
- Cihui Venus (planet)
ja
- JMdict Venus (planet)
- JMdict dazzling victory|win of a rank-and-file wrestler over the grand champion