金柝

jīn tuò kim thác

Hán Việt: kim thác · Pinyin: jīn tuò

Tổng quan

xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh.)。即刁斗。軍用銅器,三足一柄,白天用以燒飯,夜晚用以打更。

Cấu tạo: (kim) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh.)。即刁斗。軍用銅器,三足一柄,白天用以燒飯,夜晚用以打更。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代軍中夜警的刁斗與打更木。《文選.顏延年.陽給事誄》:「金柝夜擊,和門晝扃。」南北朝.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即刁斗。古代军中夜间报更用器。一说金为刁斗﹐柝为木柝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即刁斗。古代军中夜间报更用器。一说金为刁斗﹐柝为木柝。

Eng

  • Cihui 金柝 īntuò n. night watchman's bell