柝
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tuò
Tổng quan
cái lúc lắc của người gác cổng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuò |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | tok3 |
| Mân Nam | kho̍k |
| Nhật Bản | TAKU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mõ canh, tấm sắt cầm canh. Ban đêm canh giờ đánh mõ hay tấm sắt để cầm canh gọi là {kích thác} [擊柝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 舊時巡夜人打更所敲擊的木梆。如:「重門擊柝」。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「棲鳥頻叫,擊柝連聲,女牆邊,側耳聽。」 [動] 開拓。《淮南子.原道》:「廓四方,柝八極。」漢.王符《潛夫論.救邊》:「武皇帝攘夷柝境,面數千里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柝 (形声。从木,橐声。本义巡夜打更用的梆子) 同本义 夕击柝而比之。--《周礼·天官·宫正》 鲁击柝闻于邾。--《左传·哀公七年》 抱关击柝而不以为寡。--《荀子·荣辱》 大夫击门,士击柝。--《谷梁传·庄公二十五年》。范宁注柝,两木相击。” 朔气传金柝。--《乐府诗集·木兰诗》 留击柝者。--《资治通鉴·唐纪》 又如柝击(击柝巡夜);柝汲(巡夜和汲水。泛指劳作) 象声词 柝 〈动〉 判,分开 通拓”。开拓 廓四方,柝八极。 柝tuò旧时打更用的梆子。
Eng
- CC-CEDICT watchman's rattle
ja
- JMdict wooden clappers (signalling the beginning or end of a performance)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音託。【說文】作𣔳、𣟄,判也。夜行所擊者。【易·下繫】重門擊柝,以待暴客。【左傳·哀七年】魯擊柝,聞于邾。【徐鉉曰】謂判兩木夾于門爲機,相擊以警夜也。今荒城多叩鼓以持更,蓋其遺制。
Thuyết Văn
判也。 從木。㡿聲。 易曰。重門擊𣔳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土裂曰𡍩。木判曰𣔳。二字今可用。今人從手作。甚無謂也。自專以𣔳爲擊𣔳字。而𣔳之本義廢矣。 他各切。五部。按此古音也。以今語言讀之。則丑格切。 繫辭傳文。按下引易重門擊、之本義也。引經言轉注也。此引易擊𣔳者、之借字也。引經言假借也。易有異文。兼引之而六書明矣。
【柝】 (thác) Lục thư: Chuyển chú Phiên thiết: Tha các thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phán (Lìa rẽ. Như {phán du) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣐼 · 𣔳 · 𣝔 · 𣟄 · 𤗙