金榜
kim bảng
Hán Việt: kim bảng · Pinyin: jīn bǎng
Tổng quan
(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng | (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình | bảng vinh danh ảng vàng, đề tên người thi đậu. Chỉ sự thi đậu. »Động phòng, kim bảng đủ điều. Khi vui kể hết bao nhiêu là tình« (Hoa Tiên). kim bảng kim bảng ☆Bảng vàng, đề tên người thi đậu. Chỉ sự thi đậu. »Động phòng, kim bảng đủ điều. Khi vui kể hết bao nhiêu là tình« (Hoa Tiên). 1. bảng vàng。科舉時代俗稱殿試錄取的榜。 金榜題名。 có tên tr…
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng | (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình | bảng vinh danh ảng vàng, đề tên người thi đậu. Chỉ sự thi đậu. »Động phòng, kim bảng đủ điều. Khi vui kể hết bao nhiêu là tình« (Hoa Tiên). kim bảng kim bảng ☆Bảng vàng, đề tên người thi đậu. Chỉ sự thi đậu.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代殿試中試的名單。因殿試揭曉時的錄取名單是以黃紙書寫,上鈐皇帝御寶,一為顯皇威的尊嚴,二則表示榜文的貴重,故稱為「金榜」。《初刻拍案驚奇》卷二九:「此是京中來的金榜,令婿名在其上,請公自拿去看。」 2.人名。(西元1735~1801)字輔之,一字蕊中,號檠齋,清安徽歙縣人。乾隆進士,授修撰。性恬淡,以病不復出,師事江永,治禮宗鄭玄。著有《禮箋》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举时代俗称殿试录取的榜~题名。
Eng
- CC-CEDICT (lit.) tablet with inscription in gold|(fig.) pass list for the top imperial examinations; roll of honor
- Cihui (lit.) tablet with inscription in gold; (fig.) pass list for the top imperial examinations; roll of honor