金樽
kim tôn
Hán Việt: kim tôn · Pinyin: jīn zūn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容精美的酒器。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.應瑒詩》:「列坐廕華欀,金樽盈清醑。」唐.李白〈將進酒〉:「人生得意須盡歡,莫使金樽空對月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"金尊"; 酒尊的美称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"金尊"。 2.酒尊的美称。