金殿
kim điện
Hán Việt: kim điện · Pinyin: jīn diàn
Tổng quan
hà vàng. Nhà vua ở. kim điện kim điện ☆Nhà vàng. Nhà vua ở. cung vàng điện ngọc; cung điện vua chúa。金飾的殿堂,指帝王的宮殿。
Nghĩa
Việt
- Cihui hà vàng. Nhà vua ở. kim điện kim điện ☆Nhà vàng. Nhà vua ở. cung vàng điện ngọc; cung điện vua chúa。金飾的殿堂,指帝王的宮殿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宮殿的美稱。唐.王維〈酬郭給事〉詩:「晨搖玉佩趨金殿,夕奉天書拜瑣闈。」唐.王昌齡〈長信秋詞〉五首之三:「奉帚平明金殿開,且將團扇暫裴回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指宫殿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指宫殿。
Eng
- Cihui 金殿 jīndiàn n. magnificent palace M:⁴zuò