金毛
kim mao
Hán Việt: kim mao · Pinyin: jīn máo
Tổng quan
KIM MAO Phật giáo ngữ. Gọi đủ: Kim mao sư tử. Sư tử lông vàng, chỉ cho Đức Phật. Tiết Tri phủ Cát Đàm Cư sĩ trong NĐHN q. 20 ghi: 豁然頓明、頌曰: 非心非佛亦非物、 五鳳樓前山突兀、 豔陽影裡倒翻身、 野狐跳入金毛窟。 Ông bỗng nhiên đốn ngộ, làm tụng rằng: Phi tâm phi Phật cũng phi vật, Trước lầu Ngũ Phụng núi cao ngất. Trong nắng xuân tươi chợt lộn nhào Chồn hoang nhảy vào hang sư tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui KIM MAO Phật giáo ngữ. Gọi đủ: Kim mao sư tử. Sư tử lông vàng, chỉ cho Đức Phật. Tiết Tri phủ Cát Đàm Cư sĩ trong NĐHN q. 20 ghi: 豁然頓明、頌曰: 非心非佛亦非物、 五鳳樓前山突兀、 豔陽影裡倒翻身、 野狐跳入金毛窟。 Ông bỗng nhiên đốn ngộ, làm tụng rằng: Phi tâm phi Phật cũng phi vật, Trước lầu Ngũ Phụng núi cao ngất. T…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛教所谓文殊世尊所乘的金毛狮子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指佛教所谓文殊世尊所乘的金毛狮子。
Eng
- CC-CEDICT blond fur; golden hair|(coll.) golden retriever
- Cihui blond fur; golden hair/(coll.) golden retriever
ja
- JMdict golden fur|yellow hair