金波
kim ba
Hán Việt: kim ba · Pinyin: jīn bō
Tổng quan
óng vàng, chỉ ánh trăng. kim ba kim ba ☆Sóng vàng, chỉ ánh trăng.
Nghĩa
Việt
- Cihui óng vàng, chỉ ánh trăng. kim ba kim ba ☆Sóng vàng, chỉ ánh trăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.月光。亦指月。《漢書.卷二二.禮樂志》:「月穆穆以金波,日華燿以宣明。」宋.蘇軾〈洞仙歌.冰肌玉骨〉詞:「試問夜如何,夜已三更,金波淡、玉繩低轉。」 2.映著月光的金色水波。南朝梁.武帝〈如炎〉詩:「金波揚素沫,銀浪翻綠萍。」 3.酒。形容其色如金,在杯中浮動如波,故稱為「金波」。元.張養浩〈普天樂.畫船開套〉:「影搖動城郭樓臺,杯斟的金波灩灩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓月光; 借指月亮; 反射着耀眼光芒的水波; 酒名。亦泛指酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓月光。 2.借指月亮。 3.反射着耀眼光芒的水波。 4.酒名。亦泛指酒。
Eng
- Cihui 金波 īnbō n. moonlight
ja
- JMdict golden waves|moonlight