金湯

jīn tāng kim thang

Hán Việt: kim thang · Pinyin: jīn tāng

Tổng quan

thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池)

Cấu tạo: (kim) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻防守嚴密,無懈可擊。參見「金城湯池」條。《後漢書.卷一.光武帝紀下.贊曰》:「金湯失險,車書共道。」宋.陸游〈江上對酒作〉詩:「胡來即送死,詎能犯金湯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金城汤池的略语:固若~。

Eng

  • CC-CEDICT impregnable fortress (abbr. for 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])
  • Cihui 金湯 īntāng* n. impregnable fortress