金烏

jīn wū kim ô

Hán Việt: kim ô · Pinyin: jīn wū

Tổng quan

Quạ vàng | mặt trời | con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cấu tạo: (kim) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quạ vàng | mặt trời | con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
  • Cihui kim ô kim ô ☆Con quạ vàng, chỉ mặt trời. »Vầng kim ô đã gác đầu non tê« (B.C.K.N).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳日中有三足烏,世因稱太陽為「金烏」。唐.韓愈〈李花贈張十一署〉詩:「金烏海底初飛來,朱輝散射青霞開。」宋.歐陽修〈驀山溪.新正初破〉詞:「駕香輪,停寶馬,只待金烏晚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指太阳(传说太阳中有三足乌)~西坠。

Eng

  • CC-CEDICT Golden Crow|the sun|the three-legged golden crow that lives in the sun
  • Cihui Golden Crow; the sun; the three-legged golden crow that lives in the sun

ja

  • JMdict Sun