金燦燦
kim xán xán
Hán Việt: kim xán xán · Pinyin: jīn càn càn
Tổng quan
vàng rực rỡ và lộng lẫy
Nghĩa
Việt
- Cihui vàng rực rỡ và lộng lẫy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容金光耀眼。《西遊記》第三回:「忽然見悟空跳出波外,身上更無一點水濕,金燦燦的,走上橋來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容金光耀眼:~的阳光洒满大地。
Eng
- CC-CEDICT golden-bright and dazzling
- Cihui golden-bright and dazzling