金牒

jīn dié kim điệp

Hán Việt: kim điệp · Pinyin: jīn dié

Tổng quan

kim điệp (譬喻)經文之尊譬如金玉也。唯識述記一本曰:「寶偈南贊,金牒東流。」☸

Cấu tạo: (kim) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim điệp (譬喻)經文之尊譬如金玉也。唯識述記一本曰:「寶偈南贊,金牒東流。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指佛道经典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指佛道经典。