金玉

jīn yù kim ngọc

Hán Việt: kim ngọc · Pinyin: jīn yù

Tổng quan

vàng và ngọc | quý giá àng và ngọc, kim loại quý. Chỉ sự quý trọng — Cũng chỉ tiền bạc của cải. kim ngọc kim ngọc ☆Vàng và ngọc, kim loại quý. Chỉ sự quý trọng — Cũng chỉ tiền bạc của cải.

Cấu tạo: (kim) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng và ngọc | quý giá àng và ngọc, kim loại quý. Chỉ sự quý trọng — Cũng chỉ tiền bạc của cải. kim ngọc kim ngọc ☆Vàng và ngọc, kim loại quý. Chỉ sự quý trọng — Cũng chỉ tiền bạc của cải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃金與珠玉。泛指珍寶。《周禮.天官.玉府》:「玉府,掌王之金玉。」《三國演義》第八回:「金玉、彩帛、珍珠堆積不知其數。」 2.貴重、珍視。《詩經.小雅.白駒》:「毋金玉爾音,而有遐心。」 3.比喻才德。漢.趙壹〈魯生歌〉:「被褐懷金玉,蘭蕙化為芻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指珍宝,比喻宝贵或华美的事物:~良言|~其外,败絮其中(比喻外表很好,实质很糟)。

Eng

  • CC-CEDICT gold and jade|precious
  • Cihui gold and jade; precious

ja

  • JMdict testicles|balls|nuts
  • JMdict gold and jewels|precious object