金瓜
kim qua
Hán Việt: kim qua · Pinyin: jīn guā
Tổng quan
bí ngô (Gymnopetalum chinense) | một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
Nghĩa
Việt
- Cihui bí ngô (Gymnopetalum chinense) | một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.南瓜的別名。參見「南瓜」條。 2.武器名。古代衛士所持的一種兵仗,金色,棒端呈瓜形。亦用以代稱執金瓜的衛士。《七國春秋平話.卷上》:「孫操大罵子之:『賊臣,安敢欺君篡國!』子之大怒,遂令金瓜把下者。」《喻世明言.卷二五.晏平仲二桃殺三士》:「少刻,金瓜簇擁一人至筵前,其人口稱冤屈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草本植物,茎蔓生,叶片粗糙,边缘有锯齿,花白色,果实卵形,橘红色,有10条纵棱;这种植物的果实;古代一种兵器,棒端呈瓜形,金色。后来用作仪仗。
Eng
- CC-CEDICT pumpkin (Gymnopetalum chinense)|a mace with a brass head resembling a pumpkin
- Cihui pumpkin (Gymnopetalum chinense); a mace with a brass head resembling a pumpkin