金甲

jīn jiǎ kim giáp

Hán Việt: kim giáp · Pinyin: jīn jiǎ

Tổng quan

o ngoài bằng kim loại, mặc ra trận ngăn đỡ tên đạn. kim giáp kim giáp ☆Áo ngoài bằng kim loại, mặc ra trận ngăn đỡ tên đạn.

Cấu tạo: (kim) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o ngoài bằng kim loại, mặc ra trận ngăn đỡ tên đạn. kim giáp kim giáp ☆Áo ngoài bằng kim loại, mặc ra trận ngăn đỡ tên đạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎧甲。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻傳》:「卓眾來東下,金甲耀日光。」唐.岑參〈走馬川行奉送出師西征〉詩:「將軍金甲夜不脫,半夜軍行戈相撥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金饰的铠甲; 借指兵事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金饰的铠甲。 2.借指兵事。

Eng

  • Cihui 金甲 īnjiǎ n. armor (worn by a warrior)