金瘡

jīn chuāng kim sang

Hán Việt: kim sang · Pinyin: jīn chuāng

Tổng quan

kim sang: vết thương do đao kiếm gây nên

Cấu tạo: (kim) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim sang: vết thương do đao kiếm gây nên
  • Cihui kim sang; vết thương do đao kiếm gây nên (theo cách gọi của Đông Y)。中醫指刀槍等金屬器械所造成的傷口。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀劍等金屬器械所造成的傷口。唐.貫休〈古塞下曲〉七首之五:「雨曾淋火陣,箭又中金瘡。」《三國演義》第五一回:「周瑜怒氣沖發,金瘡崩裂,以致口中噴血。」也作「金創」。