金石
kim thạch
Hán Việt: kim thạch · Pinyin: jīn shí
Tổng quan
kim loại và đá | bóng: vật cứng | khắc trên kim loại hoặc đồng á vàng, đá cứng vàng bền, chỉ sự bền vững, không thay đổi. Kim thạch chi ngôn khắc vu ngũ nội 金石之言刻之五内. Ngũ nội cũng như ngũ phủ. Nghĩa là lời vàng đá thì ghi vào trong bụng (Kiều). Một lời, vàng tạc đá vàng thỉ chung (Kiều). kim thạch kim thạch ☆Đá vàng, đá cứng vàng bền, chỉ sự bền vững, không thay đổi. Kim thạch chi ngôn khắc vu ngũ…
Nghĩa
Việt
- Cihui kim loại và đá | bóng: vật cứng | khắc trên kim loại hoặc đồng á vàng, đá cứng vàng bền, chỉ sự bền vững, không thay đổi. Kim thạch chi ngôn khắc vu ngũ nội 金石之言刻之五内. Ngũ nội cũng như ngũ phủ. Nghĩa là lời vàng đá thì ghi vào trong bụng (Kiều). Một lời, vàng tạc đá vàng thỉ chung…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.金,鐘鼎彞器。石,碑碣石刻。金石指用以頌揚功德的箴銘。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「群臣相與誦皇帝功德,刻于金石,以為表經。」《呂氏春秋.慎行論.求人》:「故功德銘於金石,著於盤盂。」_x000D_ 2.鐘磬等樂器。《左傳.襄公九年》:「以金石之樂節之,以先君之祧處之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「志感絲篁,氣變金石。」_x000D_ 3.兵器。《周禮.秋官.職金》:「凡國有大故而用金石,則掌其令。」_x000D_ 4.比喻意志、情感的堅貞。《後漢書.卷一五.王常傳》:「此家率下江諸將輔翼漢室,心如金石,真忠臣也。」《五代史平話.晉史.卷下》:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉金属和石头,比喻坚硬的东西精诚所至,~为开(意志坚决,能克服一切困难); 金指铜器和其他金属器物,石指石制器物等,这些东西上头多有文字记事,所以把这类历史资料叫做金石。
- Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉金属和石头,比喻坚硬的东西精诚所至,~为开(意志坚决,能克服一切困难)。②金指铜器和其他金属器物,石指石制器物等,这些东西上头多有文字记事,所以把这类历史资料叫做金石。
Eng
- CC-CEDICT metal and stone|fig. hard objects|inscription on metal or bronze
- Cihui metal and stone; fig. hard objects; inscription on metal or bronze
ja
- JMdict minerals and rocks|metal and stone utensils|epigraph