金碧

jīn bì kim bích

Hán Việt: kim bích · Pinyin: jīn bì

Tổng quan

kim bích: vàng và ngọc bích

Cấu tạo: (kim) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim bích: vàng và ngọc bích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國繪畫顏料中的泥金、石青和石綠。泥金一般用於鉤染山廓、石紋、坡腳、沙嘴、彩霞,以及宮室、樓閣等建築物。故以此繪出的山水樓閣,色澤呈金綠色,筆調細緻華麗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金和玉; 金黄和碧绿的颜色; 金马﹑碧鸡; 指国画颜料中的泥金﹑石青和石绿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金和玉。 2.金黄和碧绿的颜色。 3.金马﹑碧鸡。 4.指国画颜料中的泥金﹑石青和石绿。

Eng

  • Cihui 金碧 jīnbì n. rich/splendid colorfulness