金箔
kim bạc
Hán Việt: kim bạc · Pinyin: jīn bó
Tổng quan
lá vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui lá vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以金製成的薄片或塗上金粉的紙片。多用來貼飾佛像或包在各種器物外面。《宋史.卷一○.仁宗本紀二》:「八月戊戌,禁以金箔飾佛像。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用金子捶成的薄片或涂上金粉的纸片,用来包在佛像或器物等外面做装饰。
Eng
- CC-CEDICT gold leaf
- Cihui gold leaf
ja
- JMdict gold leaf|gold foil|beaten gold