金粟箋

jīn sù jiān kim túc tiên

Hán Việt: kim túc tiên · Pinyin: jīn sù jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (túc) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種宋朝時歙州生產的具有濃淡斑紋的蠟黃藏經紙。因專供金粟山等處著名寺院刻印藏經之用,故稱為「金粟箋」。