金藏

kim tàng

Hán Việt: kim tàng

Tổng quan

kim tạng (譬喻)真金之庫藏也。以喻眾生之佛性。見涅槃經七。☸

Cấu tạo: (kim) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim tạng (譬喻)真金之庫藏也。以喻眾生之佛性。見涅槃經七。☸