金衡
kim hành
Hán Việt: kim hành · Pinyin: jīn héng
Tổng quan
trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
Nghĩa
Việt
- Cihui trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 英美等國,用以秤金銀所用的衡制。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英美质量制度,用于金、银等贵重金属(区别于“常衡、药衡”)。
Eng
- CC-CEDICT troy weight, system of weights for precious metals and gemstones based on the 12-ounce pound (or 5,760 grains)
- Cihui troy weight, system of weights for precious metals and gemstones based on the 12-ounce pound (or 5,760 grains)
ja
- JMdict troy weight (e.g. troy ounce, troy pound)