金裝
kim trang
Hán Việt: kim trang · Pinyin: jīn zhuāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以金鍍於物體表面。如:「佛要金裝,人要衣裝。」 2.盛裝。唐.李白〈洗腳亭〉詩:「樵女洗素足,行人歇金裝。」
Eng
- Cihui 金裝 īnzhuāng n. overlaid with gold
Hán Việt: kim trang · Pinyin: jīn zhuāng