金谷
kim cốc
Hán Việt: kim cốc · Pinyin: jīn gǔ
Tổng quan
Kim Cốc 金谷 dt. đc. tên vườn trong biệt thự của Thạch Sùng 石崇 - một phú gia đời Tây Tấn, phụ cận thành Lạc Dương. Trong vườn Kim Cốc, Thạch Sùng trồng cây san hô, đốt nến thay củi, giăng lụa là dài năm mươi dặm, hạt tiêu trát vách, đó là ngôi vườn xa hoa và danh tiếng thời bấy giờ. Trong vườn, Sùng cho xây Thanh Lương đài 清凉台 để làm chốn thưởng gió. Vương Gia trong cuốn thập di ký chép: “Thạch Quý…
Nghĩa
Việt
- Cihui Kim Cốc 金谷 dt. đc. tên vườn trong biệt thự của Thạch Sùng 石崇 - một phú gia đời Tây Tấn, phụ cận thành Lạc Dương. Trong vườn Kim Cốc, Thạch Sùng trồng cây san hô, đốt nến thay củi, giăng lụa là dài năm mươi dặm, hạt tiêu trát vách, đó là ngôi vườn xa hoa và danh tiếng thời bấy giờ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於河南省洛陽縣西。晉石崇建金谷園於此。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古地名。在今河南省洛阳市西北。 2.指晋石崇所筑的金谷园。 3.泛指富贵人家盛极一时但好景不长的豪华园林。多含讽喻义。 4.借指仕宦文人游宴饯别的场所。 5.见"金谷酒数"。