金身
kim thân
Hán Việt: kim thân · Pinyin: jīn shēn
Tổng quan
ình vàng, chỉ tượng Phật. kim thân kim thân ☆Mình vàng, chỉ tượng Phật. kim thân (雜名)黃金色之身。謂佛身也。法華經安樂品曰:「諸佛身金色,百福相莊嚴。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ình vàng, chỉ tượng Phật. kim thân kim thân ☆Mình vàng, chỉ tượng Phật. kim thân (雜名)黃金色之身。謂佛身也。法華經安樂品曰:「諸佛身金色,百福相莊嚴。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以金飾身的佛像。唐.司空曙〈題凌雲寺〉詩:「百丈金身開翠壁,萬龕燈燄隔煙蘿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装金的佛像。
- Tân Hoa Tự Điển 1.装金的佛像。
Eng
- Cihui 金身 īnshēn n. Buddha's gilded image