金邊

jīn biān kim biên

Hán Việt: kim biên · Pinyin: jīn biān

Tổng quan

Phnom Penh, thủ đô của Campuchia

Cấu tạo: (kim) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phnom Penh, thủ đô của Campuchia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於高棉南部湄公河與洞里薩河的會口。為高棉的首都,亦為高棉的第一大港。商業發達,市內有不少皇宮、寺院及名勝古蹟。為寮國、高棉和泰國三國物產的集散中心。也稱為「百囊奔」、「南旺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柬埔寨首都和最大城市。人口约80万(1995年)。全国水、陆、空交通枢纽。主要工业有纺织、食品、造纸等。有旧王宫、寺庙、佛塔等名胜古迹。西南郊有波成东国际机场,是柬埔寨空中门户。

Eng

  • CC-CEDICT Phnom Penh, capital of Cambodia
  • Cihui Phnom Penh, capital of Cambodia