金釵

jīn chāi kim sai

Hán Việt: kim sai · Pinyin: jīn chāi

Tổng quan

trâm cài

Cấu tạo: (kim) + (sai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái kẹp cài đầu bằng vàng. Giở kim thoa với khăn hồng trao tay (Kiều). kim thoa kim thoa ☆Cái kẹp cài đầu bằng vàng. Giở kim thoa với khăn hồng trao tay (Kiều).
  • Cihui trâm cài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女的首飾,以金製成,狀似簪,尾端分叉為二股,可用來固定髮型。唐.陳鴻《長恨傳》:「定情之夕,授金釵鈿合以固之。又命戴步搖,垂金璫。」 2.代指侍妾。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「春情無限,金釵肯與梳頭。」

Eng

  • Cihui 金釵 īnchāi n. <trad.> gold hairpin