金鑾殿

jīn luán diàn kim loan điện

Hán Việt: kim loan điện · Pinyin: jīn luán diàn

Tổng quan

phòng ngai vàng

Cấu tạo: (kim) + (loan) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngai vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為唐代宮殿,後亦泛稱皇帝的正殿。唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之一:「承恩初入銀臺門,著書獨在金鑾殿。」《老殘遊記》第一一回:「現在的天理國法人情就是坐在烏雞國金鑾殿上的個假王,所以要借著南革的力量,把這假王打死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代宫内有金銮殿,后来旧小说戏曲中泛称皇帝上朝理政的殿。

Eng

  • CC-CEDICT throne room
  • Cihui throne room