金錢
kim tiễn
Hán Việt: kim tiễn · Pinyin: jīn qián
Tổng quan
tiền | tiền tệ hỉ chung tiền bạc. kim tiền kim tiền ☆Chỉ chung tiền bạc. tiền bạc; kim tiền; tiền tệ。貨幣;錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui kim tiền kim tiền ☆Chỉ chung tiền bạc.
- Cihui tiền | tiền tệ hỉ chung tiền bạc. kim tiền kim tiền ☆Chỉ chung tiền bạc. tiền bạc; kim tiền; tiền tệ。貨幣;錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指以金屬鑄造的錢幣。《漢書.卷二四.食貨志下》:「然不能半自出,天下大氐無慮皆鑄金錢矣。」後泛指錢財。如:「他們兩人常有金錢來往。」明.沈德符《萬曆野獲編.補遺.卷四.土司.土官承襲》:「近世作偽者多憑空捏造,苟得金錢,兵部武選司吏胥概為准行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货币;钱。
Eng
- CC-CEDICT money|currency
- Cihui money; currency