金缽

jīn bō kim bát

Hán Việt: kim bát · Pinyin: jīn bō

Tổng quan

bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Cấu tạo: (kim) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Eng

  • CC-CEDICT (gold) alms bowl (of a Buddhist monk)
  • Cihui (gold) alms bowl (of a Buddhist monk)